HYUNDAI ACCENT






HYUNDAI ACCENT

Bảng giá xe Hyundai Quảng Bình năm
Phiên bản Giá từ Khuyến mãi
Accent 1.4MT tiêu chuẩn430.000.000 vnd Liên hệ
0937858113
Accent 1.4MT480.000.000 vnd Liên hệ
0937858113
Accent 1.4AT tiêu chuẩn515.000.000 vnd Liên hệ
0937858113
Accent 1.4AT đặc biệt555.000.000 vnd Liên hệ
0937858113
Tư vấn viên
Nguyễn Văn Tưởng
Tư vấn Quảng Bình
0937858113
Trả góp
  1. Hỗ trợ trả góp lên đến 80% giá trị xe
  2. Trả trước chỉ từ 20% giá trị xe, nhận xe ngay
  3. Hỗ trợ các trường hợp khó vay, nợ xấu duyệt hồ sơ nhanh chóng
  4. Bảo hành 5 năm hoặc 100.000km
  5. Giá trên chưa bao gồm các chương trình khuyến mãi, liên hệ ngay 0937858113

ƯU ĐIỂM NỔI THẬT

hyundai accent

HYUNDAI ACCENT TẠI QUẢNG BÌNH THIẾT KẾ PHONG CÁCH VÀ GIÀU CÔNG NGHỆ

Hyundai Accent sở hữu hệ thống khung vỏ cực kì vững chắc, đem đến sự bảo vệ tuyệt vời với các khu vực trọng yếu được gia cố bằng thép cường lực AHSS, giúp chiếc xe đáp ứng được những tiêu chuẩn an toàn cao nhất về va chạm của Cục quản lí an toàn giao thông đường bộ Hoa Kỳ (NHTSA). Xe đang bán tại Hyundai Quảng Bình

hyundai accent

HYUNDAI ACCENT CÓ LƯỚI TẢN NHIỆT TINH TẾ ĐẦY SANG TRỌNG TRÊN HYUNDAI QUẢNG BÌNH

Lưới tản nhiệt mạ crôm trên Hyundai Accent được thiết kế tinh xảo với hiệu ứng xếp tầng đặc trưng tạo sự cao cấp và tính khí động học.

hyundai accent

HYUNDAI ACCENT: SỰ KẾT HỢP GIỮA PHONG CÁCH CỔ ĐIỂN VÀ VẺ NĂNG ĐỘNG

Hyundai Accent kết hợp cổ điển và năng động như được hòa làm 1 với những chi tiết đúc bằng Crom hoàn thiện cùng những đường nét hài hòa mà không làm mất đi chất thể thao cá tính.

NỘI THẤT

hyundai accent

Nội thất của Hyundai Accent tại Quảng Bình tạo cho bạn cảm giác thích thú, dễ chịu ngay từ phút giây đầu tiên tiếp xúc. Độ hoàn thiện cao cũng như tính tiện dụng của các chức năng tác động trực tiếp đến bạn thông qua các giác quan.

hyundai accent

Cửa gió phía sau

Hyundai Accent Cửa gió phía sau được thiết kế nhằm tăng sự tiện nghi cho người ngồi hàng ghế sau, giúp tạo một môi trường thư giãn khi di chuyển

Bảng đồng hồ kỹ thuật số và màn hình đa thông tin 4.2 inch

Màn hình LCD 4.2 cùng cụm đồng hồ kỹ thuật số cung cấp thông tin cần thiết nổi bật và hiển thị trực quan.

hyundai accent

Vô lăng Hyundai Accent

Vô lăng của Accent được trang bị các phím chức năng được bố trí khoa học dễ sử dụng: điều chỉnh âm thanh, điều khiển hành trình

NGOẠI THẤT

Vẻ ấn tượng của Hyundai Accent tại Hyundai Quảng Bình được nhấn mạnh bởi lưới tản nhiệt mạ Crom với hiệu ứng xếp đan xen và các chi tiết hiện đại như đèn LED định vị và đèn pha Projector.

Lưới tản nhiệt tinh tế đầy sang trọng

Lưới tản nhiệt mạ crôm được thiết kế tinh xảo với hiệu ứng xếp tầng đặc trưng tạo sự cao cấp và tính khí động học.

Đèn sương mù Projector

Accent tại Quảng Bình nổi bật với đèn sương mù dạng Projector, giúp tăng cường hiệu quả chiếu sáng trong mọi điều kiện thời tiết khác nhau.

Đèn báo rẽ dạng LED tích hợp trên gương

Accent tại Quảng Bình sở hữu gương điều khiển điện, tích hợp báo rẽ dạng LED mang đến vẻ hiện đại cũng như đảm bảo an toàn khi chuyển hướng cho xe.

Tay nắm cửa mạ Crom

Accent tại Quảng Bình được trang bị tay nắm cửa mạ Crom tích hợp cảm biến mở cửa một chạm. Một chi tiết nhỏ làm tăng thêm vẻ lịch lãm cho chiếc xe.

Viền cửa sổ Crom

Viền cửa xe mạ Crom tạo nên vẻ sang trọng và đẳng cấp cho Accent.

ĐỘNG CƠ VÀ VẬN HÀNH

Hyundai Accent 2022 vẫn tiếp tục sử dụng động cơ Kappa 1.4L MPI, công suất tối đa 100 mã lực tại 6.000 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 132Nm tại 4.000 vòng/phút, kết nối hộp số sàn hoặc tự động 6 cấp.

Hyundai Accent 2022 có sẵn một số trang bị như: ABS, EBD, BA, ESC, VSM, cảm biến lùi, hệ thống chống trộm Immobilizer, hỗ trợ khởi hành ngang dốc và 6 túi khí.

THÔNG SỐ XE

Tên xe Hyundai Accent
Số chỗ ngồi 05
Kiểu xe Sedan
Xuất xứ Lắp ráp trong nước
Kích thước DxRxC 4,440 x 1,729 x 1,470 mm
Chiều dài cơ sở 2,600 mm
Động cơ Kappa 1.4L MPI
Dung tích công tác 1,353cc
Loại nhiên liệu Xăng
Dung tích bình nhiên liệu Số sàn 6 cấp hoặc số tự động 6 cấp
Công suất cực đại 98 mã lực tại 6000 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại 132 Nm tại 4000 vòng/phút
Hộp số Số sàn 6 cấp hoặc số tự động 6 cấp
Hệ dẫn động Cầu trước
Treo trước/sau McPherson/Thanh cân bằng
Phanh trước/sau Đĩa/đĩa
Trợ lực lái Điện
Cỡ mâm 15-16 inch
Khoảng sáng gầm xe 150 mm
Mức tiêu hao nhiên liệu trong đô thị 8.25-8.53L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu ngoài đô thị 4.86-6.24L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu kết hợp 6.2-6.33L/100km